HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

0903 075 395

Sales 1 - 0901.391.113

Sales 2 - 0908.045.076

Sales 3 - 0902.901.113

Tư vấn kỹ thuật

SẢN PHẨM

KHỚP NỐI TRỤC CARDAN WICHMANN TYPE 110

MÔ TẢ: Khớp nối trục cardan Wichmann (Universal Joint Shafts) type 110 cho phép làm việc trong diều kiện khó khăn nhất, khả năng chịu lực cao, góc lệch lên đến 25 độ và moment xoắn Max 3,900,000 Nm. Khớp nối cardan Wichmann type 110 với mặt bích theo tiêu chuẩn DIN, SAE, Cross serraon, DIN with face key, Hirth-serraon.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khớp nối trục cardan Wichmann (Universal Joint Shafts) type 110 cho phép làm việc trong diều kiện khó khăn nhất, khả năng chịu lực cao, góc lệch lên đến 25 độ và moment xoắn Max 3,900,000 Nm.
Khớp nối cardan Wichmann type 110 với mặt bích theo tiêu chuẩn DIN, SAE, Cross serra on, DIN with face key, Hirth-serra on.

Download catalogue Cardan Wichmann type 110 

Thông số kỹ thuật Khớp nối trục cardan type 110

 

Type 110

Torque [Nm]

Dimensions [mm]

Flange

L1 Min

L1 Max

L2 Min

L2 Max

DIN

SAE

Cross serraon

7600

600

214

249

15

40

75-6-6
90-4-8

87-4-8

10000

1400

240

420

15

110

90-4-8
100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10

87-4-8
96,8-4-9,6
119-4-11,1

100-4-8,5
122-4-11

11600

3000

290

450

30

110

100-6-8
100-8-8
120-8-8
120-8-10
150-8-12

119-4-11,1
149-4-12,7

122-4-11

12600

5300

340

535

40

110

120-8-10
150-8-12
180-8-10
180-8-14

146-4-12,7

122-4-11

14400

6000

409

571

43

110

150-8-12
180-8-14

174,8-8-9,6

122-4-11
150-4-13

15800

8800

400

559

35

110

150-8-12
180-8-14
180-8-16
180-10-16

174,8-8-9,6
203,2-8-9,6
203,2-12-11,1

150-4-13
180-4-15

17200

12500

430

565

40

110

180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16

203,2-8-9,6
203,2-12-11,1

150-4-13
180-4-15

17800

17000

450

660

40

110

180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
250-8-18

203,2-8-9,6
203,2-12-11,1

150-4-13
180-4-15

20400

20000

480

745

40

110

180-8-14
180-8-16
180-10-16
225-8-16
250-8-18

203,2-12-11,1
244,5-8-16,1

180-4-15

21500

26000

551

769

50

150

225-8-16
250-8-18
285-8-20

-

-

21510

29000

580

650

40

110

225-8-16
250-8-18
285-8-20

-

-

22580

45000

585

899

40

140

225-8-16
250-8-18
285-8-20

-

-

25080

70000

645

994

40

140

250-8-18
285-8-20
315-8-22

-

-

28580

100000

990

1114

50

140

285-8-20
315-8-22

-

-

31510

143000

980

1204

100

140

315-8-22
350-10-22

-

-

35000

210000

1175

1294

50

150

350-10-22
390-10-24

-

-

39000

300000

1140

1449

80

170

390-10-24
435-10-27

-

-

44000

500000

1300

1659

70

190

435-10-27

-

-